Cùng Thái Sơn Food tìm hiểu bài viết “Phân tích một số thức ăn theo khoa dinh đưỡng”

Phân tích một số thức ăn theo khoa dinh đưỡng hiện đại (Theo  Vademecum  clinique  của  O.  Ritter  và  V.Fattorusso).

Ghi chú về hàm lượng alcolethylic của nước giải khát (trong một lít):
Bia bốc 3,5–3,6g Rượu nho 8,8 – 12,5g
Nước táo 5,2 Whisky 35g
Rượu ngọt mạnh 35 40g
Chú thích: Theo bản phân chất trên, chúng ta có thể căn cứ hàm lượng Kali và Natri trong mỗi loại thức ăn mà nhận định âm, dương cho mỗi loại, theo quan điểm của Ohsawa thì trong mọi thức ăn đều chứa Potassium(K): âm, sodium (Na): dương, tỷ lệ quân bình âm dương là:
K/Na=5/1=5 (5tức là đạt 5 âm 1 dương là quân bình)

THỰC PHẨMtrong100gtrừchỉ dẩn khácNước(g)Protid(g)Lipid (g)Glucid(g)Sợi xơ(g)Kilo  CaloNatri(mg)Kali(g)Calci(g)Sắt(g)
RAU XANH
Atisô8530,21124943430511
Bina9130,340,626626621063
Cà chua9410,250,5223268130,6
Cà chua nướcép9410,140,21923023071
Cải củ9410,1411815260301
Cải xanh8840,86138754101792
Cà rốt8910,2914050311370,7
Cần tây củ8820,38140100300601
Cần tây9410,140,51796291390,5
Chồi cải bắp9040,361,532154001031
Củ cải9110,2713037230390,5
Dưa chuột9310,24118550140360,5
Dưa chuộtbao tử960,80,131135140251
Cần tây9410,140,51796291390,5
Chồi cải bắp9040,361,532154001031

 

Hoa lơ9120,2512716400251
Măng tây chín9330,341212240221
Nấm khô12203528260142000348
Nấmtươi901,50,44122550081
Ớt ngọt xanh9410,42115221090,5
Rau diếp9610,41,21,5129240231
Xà lách cuộn951,30,22,50,51412140231
Tỏi tây8820,391445300301
THỰC PHẨM CÓ BỘT
Đậu Hà lankhô924163134842880736
Đậu lăng1125160434036810809
Đậu trắng khô12211,6624338213101066
Khoai Tây8020,1180,5763410140,8
Khoai tây lát2540501,3568340880402
NGŨ CỐC VÀ DẪN CHẤT
Bánh mì trắng3881,2531253358132581
Bít cốt mặn8104760,6389650160421
Bột(lên bông)12101760,33632150160,8
THỰC PHẨMtrong100gtrừchỉ dẫn kháNươc(g)Protid(g)Lipid (g)Glucid(g)Sợi xơ(g)Kilo  caloNatri(mg)Kali(mg)calci(mg)Sắt(mg)
Bột nhão chín7240,225011725070,4
Bột nhão sống10121750,336950221,5
Bột sắn(khoai mì)130,60,0,2860,1360420121
Bột toàn phần131227123312290413

 

Đâu nành(bộttoànphần)131227123312290411
Gạo chín(cơm)7320,1240,1109238100,2
Gạo lứcsống1270,4800,33626113241
Mây ngô480,4850,7385660160101,4
Ngô (xay)119178036518041
Ngô bột120,30880,13624400,5
Ngô rang41357723863240113
Yến mạch chẽ10146,6681,43872340533,6
Dưa tây910,70,17,50,33012230140,4
Dứa đóng hộp800,30190,3741120110,3
Dứa tươi870,40,2120,5470,321017O,5
Đào đóng hộp790,40,1200,478510740,3
Đào khô2530,7683262121100486
Đào tươi870,6O,1120,6460,516090,5
Đại hoàn950,50,140,716328696O,8
830,50,4151,56121298O,3
Lê tàu742,21761,52903340100,6
Lý chu đỏ861�40,2123,4502275361
Lý đen821O,11662203336171
Măng cụt820,70,4171667189100,4
Mận860,70,1120,7502167130,4

 

Mận khô2820,6671,62556700514
Mơ đóng hộp770,60,122O,4862256110,3
Mơ khô2550,5663260261700675,5
Mơ tươi8310,2130,6510,6440170,5
Nho810,60,3170,5672250120,4
THỰC PHẨMtrong100gtrừchỉ dẫn khácNươc(g)Protid(g)Lipid (g)Glucid(g)Sợi xơ(g)Kilo  caloNatri(mg)Kali(mg)Calci(mg)Sắt(mg)
Nho nước ép830,20170661120110,3
Nho khô211065624652860601,5
Phúc bổn tử841,20,5143573190491
Quýt870,80,2120,5462110400,4
Sung khô2341,3695,6280347801264
Sung tươi8210,4161,4752190350,8
Táo, nước ép870,1013047210060,6
Táo khô2030,77442815557311,6
Táo tây840,30,615158111670,3
HỒ ĐÀO VÀ TRÁI CÂY CÓ DẦU
Dừa (nước)940,30,2592225147200,3
Dừa khô3,57,26523466229558263
Dừa tươi4843413335117363132
Đào lạc5195419259409721317
Hạnh tươi51954192,659836902344,7
Hạt dẻ khô974792,53784875573,3
Hạt dẻ tươi483,42451,32132410461,4

 

Hồ đào3,515641626514450993
Lạc rang228491825813740742
Lạc tươi52449985706680612
Ô liu(muối)781,4131,31,3116240055611,6
Phỉ (hột cónhân)61361183,562736182504,5
NGŨ CỐC VÀ DẪN CHẤT
Bánh mì trắng3881,2531253358132581
Bít cốt mặn8104760,6389650160421
Bột(lên bông)12101760,33632150160,8
Bột nhão chín7240,225011725070,4
Bột nhão sống10121750,336950221,5
Bột sắn(khoai mì)130,60,0,2860,1360420121
Bột toàn phần131227123312290413
THỰC PHẨMtrong100gtrừchỉ dẫn khácNươc(g)Protid(g)Lipit(g)Glucid(g)Sợi xơ(g)Kilo  caloNatri(mg)Kali(mg)Calci(mg)Sắt(mg)
Đâu nành(bộttoànphần)131227123312290411
Gạo chín (cơm)7320,1240,1109238100,2
Gạo lức sống1270,4800,33626113241
Mây ngô480,4850,7385660160101,4
Ngô (xay)119178036518041
Ngô bột120,30880,13624400,5
Ngô rang41357723863240113

 

Yến mạch chẽ10146,6681,43872340533,6
SỮA VÀ CHẾ PHẨM SƯÃ
Kem thươngmại62412210207401121230,1
Phomat
  Cmenbert5119232028711501093820,5
  Gruyere3527303,503987377611801
  Phomáttrắng      (0%chất béo)76803044291101000,1
  Roquefort402132203788501507001
Sữa bột bỏkem3361520362525174513000,5
Sữa đặc cóđường27895401211121122620,1
Sữa đặc khôngđường74781001381183032520,1
Sữa khôngkem(30%Chất béo)6423030288387875Vết
Sữa loại bỏkem913,50,14,8034581501230,1
Sữa mẹ8814,46,9070175033vết
Sữa toàn phần883,23,74,606455139116vết
Sữa toàn phầndạng bột2262738050241013309090,5
Yaourt864,83,84,5071621901500,2
TRỨNG
Trứng, dạngbột44741405925194831909
Trứng, lòng đỏ5016320,60360501231417,2

 

Trứng trung  bình(50g)3565,50,40776667261,3
CÁC LOẠI THỊT & THỊT HEO (LỢN)
Bê, bầu dục7517610132200290103
Bê, gan71195401408419585
Bê, sườn701900016490301113
Bò, bittết631619002437034832
Bò, philê75194001225134032
Cừu non, đuôi6418180023978380103
Cừu non, sườn52153200352511701311
Gà, có da6418180023067360221
THỰC PHẨMTrong100gtrừ chỉdẫn khácNước (g)Protid(g)Lipid (g)Glucid(g)Sợi xơ(g)Kilo  caloNatri(mg)Kali(mg)Calci(mg)Sắt(mg)
Gà, không da732160013883359122
Heo, philê7119100016874348122
Heo, jambonchín, muối57202100269876346102,5
Heo, jambonhun khói421735O,303892530248102,5
Heo, mỡ lá20965vết06251770225131
Heo, sườn541531003416232692
Lòng8892,50060508750,5
Ngựa742231012044332103
Óc791081012217226593
Thú rừng (nai,thỏ)732140012470336195
Xúc xíchFranforrt56122820256110023072

 

Xúc xíchnguyên heo17255000550
Xúc xích Ý281850005241260302350
CÁ &Ø LOÀI THÂN GIÁP ĐA SỐ CÁ
Cá thu6719120019114435851
Cá hồi75182009080320161
Cá trích hunkhói61221300211720285661,4
Cá trích tươi63171900243118317571
Cá sác đin hộpkhông có dầu6224111,20214823590437Vết
Cá sác đin tươi7119900160852,5
Cua hộp77172,5101011000110451
Hàu8391�2506873110945
Trứng cá46271530262220018027512
Vẹm841222076190315886
CÁ &Ø LOÀI THÂN GIÁP ĐA SỐ CÁ
Cá thu6719120019114435851
Cá hồi75182009080320161
Cá trích hunkhói61221300211720285661,4
Cá trích tươi63171900243118317571
Cá sác đin hộpkhông có dầu6224111,20214823590437Vết
Cá sác đin tươi7119900160852,5
Cua hộp77172,5101011000110451
Hàu8391�2506873110945
Trứng cá46271530262220018027512
Vẹm841222076190315886

 

CHẤT BÉO
170,6810,70716102316vết
Dầu thực vậtvết010000883VếtvếtVếtvết
THỰC PHẨMtrong100gtrừchỉ dẫn khácNước (g)Protid(g)Lipid (g)Glucid(g)Sợi xơ(g)Kilo  caloNatri(mg)Kali(mg)Calci(mg)Sắt(mg
Dầu thực vậtvết010000883vếtvếtvếtVết
Margarin200,5780,40698104713Vết
Mayonnaise151793071870253180,5
Mỡ nước (rán)1vết9900901vếtvếtvếtvết
CHẾ PHẨM CÓ ĐƯỜNG
Cacao bột620244462996150011412
Cà phê chếsẵn315011010023026010
Đường khôngtinh chế20096037324230853,4
Đường tinhchếvết009903850,30,50vết
Mật170,3082030475150,5
Mứt290,60,17012721611212
Rỉ đường246002324015002737
Socola đen14350,55852319397631,4
Socola sữa1832570,4520864202281
NƯỚC GIẢI KHÁT
Bia910,5050473403
Cocacola
Nước chanhtrung bình880012046101
Nước táo dịu760,20,1240,5910,35540,5

 

Nước táo lênmen92001040772
Rượu nho88000,307042070,3
Whissky24511

 


Tìm hiểu thêm các sản phẩm “thực phẩm chức năng” “thực phẩm sạch”, “đặc sản vùng miền” tại:
Thái Sơn Food

Nguồn: Thucduong.org
Keyword: Phân tích một số thức ăn theo khoa dinh đưỡng

Leave a Reply

X
%d bloggers like this: